Nghĩa của từ "some are more equal than others" trong tiếng Việt

"some are more equal than others" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

some are more equal than others

US /sʌm ɑːr mɔːr ˈiː.kwəl ðæn ˈʌð.ərz/
UK /sʌm ɑː mɔː ˈiː.kwəl ðæn ˈʌð.əz/
"some are more equal than others" picture

Thành ngữ

một số người bình đẳng hơn những người khác

a phrase used to describe a situation where some people have more rights or privileges than others, despite claims of equality

Ví dụ:
The law is supposed to apply to everyone, but in this corrupt system, some are more equal than others.
Luật pháp đáng lẽ phải áp dụng cho tất cả mọi người, nhưng trong hệ thống tham nhũng này, một số người bình đẳng hơn những người khác.
In that exclusive club, it's clear that some are more equal than others when it comes to service.
Trong câu lạc bộ độc quyền đó, rõ ràng là một số người bình đẳng hơn những người khác khi nói đến dịch vụ.